xuống dòng

xuống dòng

Khi viết thư, bạn cần xuống dòng sau mỗi đoạn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chuyển sang dòng mới khi viết hoặc đánh máy: "xuống dòng" chỉ hành động kết thúc một dòng văn bản bắt đầu viết tiếpdòng bên dưới, thường để trình bày rõ ràng hoặc tách biệt các ý.
    • Bắt đầu một đoạn văn mới: Trong văn bản, "xuống dòng" cũng được dùng để chỉ việc tạo ra một đoạn văn mới, thường bằng cách lùi đầu dòng hoặc chừa khoảng trống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Khi viết xong câu này, bạn nên xuống dòng để viết câu tiếp theo. (Hành động chuyển sang dòng mới khi viết.)
    • Trong phần mềm soạn thảo, nhấn phím Enter để xuống dòng. (Dùng lệnh máy tính để tạo dòng mới.)
    • Bài thơ cách xuống dòng đặc biệt để tạo nhịp điệu. (Cách trình bày dòng thơ để tạo hiệu ứng nghệ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuống dòng tự động": tính năng trong trình soạn thảo văn bản tự động chuyển con trỏ xuống dòng khi hết chiều rộng trang.
    • Tôi bật chế độ xuống dòng tự động để không phải căn chỉnh thủ công. (Tính năng tự động ngắt dòng.)
  • "xuống dòng thủ công": hành động tự ý nhấn phím Enter để xuống dòng, thường dùng trong viết thơ hoặc danh sách.
    • Anh ấy xuống dòng thủ công để tạo khoảng trống giữa các mục. (Hành động chủ động ngắt dòng.)
  • "xuống dòng liên tục": nhấn Enter nhiều lần để tạo nhiều dòng trống.
    • Việc xuống dòng liên tục làm văn bản trông rời rạc. (Dùng nhiều dòng trống không cần thiết.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngắt dòng (động từ): dừng dòng hiện tại chuyển sang dòng mớiđồng nghĩa với "xuống dòng" trong ngữ cảnh kỹ thuật.
    • Phần mềm tự động ngắt dòng khi từ quá dài. (Hành động tự động chia dòng.)
  • Xuống hàng (động từ): cách nói thông tục, tương tự "xuống dòng", thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
    • Viết xong, nhớ xuống hàng cho . (Chuyển sang dòng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắt dòng: tách dòng văn bản.
  • Chuyển dòng: di chuyển con trỏ xuống dòng tiếp theo.
  • Đổi dòng: thay đổi dòng viết.
Thành ngữ liên quan
  • Xuống dòng đúng chỗ: viết hoặc trình bày tổ chức, hợp lý.
    • Bài văn của em xuống dòng đúng chỗ, rất dễ đọc. (Cách ngắt dòng hợp lý giúp văn bản rõ ràng.)